天边
[tiān biān] [天 边]
chân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất
天边泛起了一片美丽的紫色晚霞。
tiān biān fàn qǐ le yí piàn měi lì de zǐ sè wǎn xiá.Chân trời ánh lên ráng chiều màu tím tuyệt đẹp.
落日把天边的晚霞染得格外绚丽。
luò rì bǎ tiān biān de wǎn xiá rǎn de gé wài xuàn lì.Mặt trời lặn nhuộm ráng chiều nơi chân trời đẹp rực rỡ khác thường.
夕阳把天边的晚霞染得通红。
xī yáng bǎ tiān biān de wǎn xiá rǎn de tōng hóng.Ánh tà dương nhuộm đỏ rực những ráng mây cuối trời.