头晕眼花
[tóu yūn yǎn huā] [头 晕 眼 花]
hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
确实,我感到头晕眼花。那我现在该怎么做才能缓解这种状态呢?
què shí, wǒ gǎn dào tóu yūn yǎn huā. nà wǒ xiàn zài gāi zěn me zuò cái néng huǎn jiě zhè zhǒng zhuàng tài ne?Quả thực, tôi cảm thấy hoa mắt chóng mặt. Vậy bây giờ tôi nên làm gì mới xoa dịu được trạng thái này?
Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực