守卫
[shǒu wèi] [守 卫]
canh gác; phòng thủ
皇宫门前站着两排威严的守卫。
huáng gōng mén qián zhàn zhe liǎng pái wēi yán de shǒu wèi.Trước cửa hoàng cung có hai hàng vệ sĩ uy nghiêm đang đứng.
边境战士们日夜守卫着祖国。
biān jìng zhàn shì men rì yè shǒu wèi zhe zǔ guó.Các chiến sĩ biên cương ngày đêm bảo vệ tổ quốc.
边防战士日夜守卫着祖国的安宁。
biān fáng zhàn shì rì yè shǒu wèi zhe zǔ guó de ān níng.Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm bảo vệ sự bình yên của tổ quốc.