看守
[kān shǒu] [KHÁN 守]
canh gác; theo dõi
犯人趁看守不备迅速逃亡境外。
fàn rén chèn kān shǒu bú bèi xùn sù táo wáng jìng wài.Phạm nhân nhân lúc lính canh sơ hở đã nhanh chóng trốn ra nước ngoài.
嫌疑人目前被押在看守所接受审查。
xián yí rén mù qián bèi yā zài kān shǒu suǒ jiē shòu shěn chá.Nghi phạm hiện đang bị tạm giam tại trại tạm giam để tiếp nhận điều tra.
军事重地属于严密看守的禁区,普通游客严禁擅自入内。
jūn shì zhòng dì shǔ yú yán mì kān shǒu de jìn qū, pǔ tōng yóu kè yán jìn shàn zì rù nèi.Khu vực quân sự trọng yếu là khu vực cấm được canh gác nghiêm ngặt, du khách thông thường nghiêm cấm tự ý vào trong.