守夜
[shǒu yè] [守 夜]
trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
全家人轮流在灵前守夜。
quán jiā rén lún liú zài líng qián shǒu yè.Cả gia đình thay phiên nhau túc trực bên linh cữu qua đêm.
[shǒu yè] [守 夜]
trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
全家人轮流在灵前守夜。
quán jiā rén lún liú zài líng qián shǒu yè.Cả gia đình thay phiên nhau túc trực bên linh cữu qua đêm.