安谧[ān mì] [安 谧]Lưu từKháctĩnh lặng; yên bìnhChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng谧mìyên tĩnhTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thản安居乐业ān jū lè yèHSK 6sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:平静píng jìngHSK 4tĩnh lặng婳huàtĩnh lặng澶chántĩnh lặng (như nước)恬静tián jìngtĩnh lặng阒寂qù jìtĩnh lặng静恬jìng tiántĩnh lặng