定夺
[dìng duó] [定 夺]
đưa ra quyết định; xác định
我对具体载体无所谓,只要能清晰阐述我们的论点,你来定夺吧。
wǒ duì jù tǐ zài tǐ wú suǒ wèi, zhǐ yào néng qīng xī chǎn shù wǒ men de lùn diǎn, nǐ lái dìng duó ba.Mình không bận tâm đến phương tiện cụ thể, chỉ cần có thể trình bày rõ ràng luận điểm của chúng ta, cậu quyết định đi.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓