审计
[shěn jì] [审 计]
kiểm toán; kiểm tra tài chính
好,我今天就去报名参加相关的审计师认证培训。
hǎo, wǒ jīn tiān jiù qù bào míng cān jiā xiāng guān de shěn jì shī rèn zhèng péi xùn.Được, hôm nay mình sẽ đi đăng ký tham gia đào tạo chứng chỉ kiểm toán viên liên quan.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早这些国有资产都需要严格进行审计。
zhè xiē guó yǒu zī chǎn dōu xū yào yán gé jìn xíng shěn jì.Các tài sản nhà nước này đều cần phải kiểm toán nghiêm ngặt.
当然有,各大科技企业目前都在招募这类审计人员。
dāng rán yǒu, gè dà kē jì qǐ yè mù qián dōu zài zhāo mù zhè lèi shěn jì rén yuán.Đương nhiên có, các doanh nghiệp công nghệ lớn hiện đều đang chiêu mộ nhân viên kiểm toán loại này.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早