富兰克林[fù lán kè lín] [富 兰 克 林]Lưu từKhácFranklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả MỹChữ trong từ富fùgiàu兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)克kècó thể林lín(dùng trong từ ghép) rừngTừ cùng chữ:树林shù línHSK 4rừng森林sēn línHSK 4rừng园林yuán línHSK 5vườn富人fù rénHSK 6người giàu富有fù yǒuHSK 6giàu có丛林cóng línHSK 7rừng rậm富含fù hánHSK 7chứa đựng số lượng lớn富强fù qiángHSK 7giàu mạnh富翁fù wēngHSK 7người giàuXem thêm (3)Từ cận nghĩa:法兰克林fǎ lán kè línFranklin (tên)