小范围
[xiǎo fàn wéi] [TIỂU 范 围]
quy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế
嗯,先小范围试用比较稳妥,具体怎么安排时间?
èn, xiān xiǎo fàn wéi shì yòng bǐ jiào wěn tuǒ, jù tǐ zěn me ān pái shí jiān?Ừ, thử dùng trong phạm vi nhỏ trước sẽ chắc chắn hơn, thời gian cụ thể được sắp xếp thế nào?
Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外我们先在小范围内试行这一办法。
wǒ men xiān zài xiǎo fàn wéi nèi shì xíng zhè yí bàn fǎ.Chúng tôi trước tiên áp dụng thử biện pháp này trong phạm vi hẹp.
从小范围试点开始确实更稳妥,可以降低试错成本。
cóng xiǎo fàn wéi shì diǎn kāi shǐ què shí gèng wěn tuǒ, kě yǐ jiàng dī shì cuò chéng běn.Bắt đầu thí điểm từ phạm vi nhỏ quả thực vững chắc hơn, có thể giảm bớt chi phí thử sai.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp