小行星
[xiǎo xíng xīng] [TIỂU 行 星]
tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ
没错,这导致目前小行星的资源开发完全没有法律规定。
méi cuò, zhè dǎo zhì mù qián xiǎo xíng xīng de zī yuán kāi fā wán quán méi yǒu fǎ lǜ guī dìng.Đúng vậy, điều này dẫn đến việc khai thác tài nguyên tiểu hành tinh hiện nay hoàn toàn không có quy định pháp lý.
Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨天文学家用发现者的名字命名小行星。
tiān wén xué jiā yòng fā xiàn zhě de míng zì mìng míng xiǎo xíng xīng.Các nhà thiên văn học dùng tên người phát hiện để đặt tên cho tiểu hành tinh.