层楼
[céng lóu] [层 楼]
tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
真的吗?每层楼都会有吗?
zhēn de ma? měi céng lóu dōu huì yǒu ma?Thật không ạ? Mỗi tầng lầu đều sẽ có chứ ạ?
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越学校在每层楼都安装了饮水设备。
xué xiào zài měi céng lóu dōu ān zhuāng le yǐn shuǐ shè bèi.Nhà trường đã lắp đặt thiết bị nước uống ở mỗi tầng lầu.
对,每层楼都会有免费接水的地方。
duì, měi céng lóu dōu huì yǒu miǎn fèi jiē shuǐ de dì fāng.Đúng, mỗi tầng lầu đều sẽ có chỗ lấy nước miễn phí.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越