展销会
[zhǎn xiāo huì] [展 销 会]
hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng
展销会闭会后,代表们前往工厂参观。
zhǎn xiāo huì bì huì hòu, dài biǎo men qián wǎng gōng chǎng cān guān.Sau khi hội chợ triển lãm kết thúc, các đại biểu đi tham quan nhà máy.
展销会上陈列着各式各样的高新技术产品。
zhǎn xiāo huì shàng chén liè zhe gè shì gè yàng de gāo xīn jì shù chǎn pǐn.Hội chợ triển lãm trưng bày đa dạng các sản phẩm công nghệ cao mới.