崛起
[jué qǐ] [崛 起]
nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện
突起;兴起或迅速壮大。
随着高新技术的发展,新兴产业正在迅速崛起。
suí zhe gāo xīn jì shù de fā zhǎn, xīn xīng chǎn yè zhèng zài xùn sù jué qǐ.Cùng với sự phát triển của công nghệ cao, các ngành công nghiệp mới nổi đang trỗi dậy nhanh chóng.
秦国靠法家迅速崛起并扫平六国,难道无为而治在乱世真的一无是处吗?
qín guó kào fǎ jiā xùn sù jué qǐ bìng sǎo píng liù guó, nán dào wú wéi ér zhì zài luàn shì zhēn de yì wú shì chù ma?Nước Tần dựa vào Pháp gia nhanh chóng trỗi dậy rồi quét sạch sáu nước, chẳng lẽ vô vi mà trị trong thời loạn thực sự không có chút tác dụng nào sao?
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于近年来,跨境电商的崛起推动了中国外贸的快速增长。
jìn nián lái, kuà jìng diàn shāng de jué qǐ tuī dòng le zhōng guó wài mào de kuài sù zēng zhǎng.Những năm gần đây, sự trỗi dậy của thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy ngoại thương Trung Quốc tăng trưởng nhanh chóng.