应召女郎[yìng zhào nǚ láng] [应 召 女 郎]Lưu từKhácgái gọiChữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)召zhàotriệu tập女nǚnữ郎láng(cổ) quan lạiTừ cùng chữ:应该yīng gāiHSK 2nên应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng新郎xīn lángHSK 4chú rể应对yìng duìHSK 6trả lời应急yìng jíHSK 6ứng phó khẩn cấp应付yìng fuHSK 9đối phó应聘yìng pìnHSK 9chấp nhận lời mời làm việc应邀yìng yāoHSK 9theo lời mời của ai đóXem thêm (2)