店面
[diàn miàn] [店 面]
mặt tiền cửa hàng
随着电商的兴起,许多实体书店面临转型。
suí zhe diàn shāng de xīng qǐ, xǔ duō shí tǐ shū diàn miàn lín zhuǎn xíng.Cùng với sự trỗi dậy của thương mại điện tử, nhiều hiệu sách truyền thống đối mặt với việc chuyển đổi mô hình.
商店面朝大街。
shāng diàn miàn cháo dà jiē.Cửa hàng hướng ra đường lớn.
那个推销员一直纠缠着顾客,严重影响了正常的店面秩序。
nà gè tuī xiāo yuán yì zhí jiū chán zhe gù kè, yán zhòng yǐng xiǎng le zhèng cháng de diàn miàn zhì xù.Nhân viên tiếp thị đó cứ bám riết lấy khách hàng làm phiền, ảnh hưởng nghiêm trọng đến trật tự bình thường của cửa hàng.