门面
[mén mian] [门 面]
mặt tiền cửa hàng; mặt tiền; lượng từ: 间 (jiān)
不错,不过线下门面的人力成本和场地费用考虑过了吗?
bú cuò, bú guò xiàn xià mén miàn de rén lì chéng běn hé chǎng dì fèi yòng kǎo lǜ guò le ma?Tốt, nhưng chi phí nhân sự và mặt bằng của cửa hàng đã cân nhắc qua chưa?
Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm我家小区的门面房紧临主干道。
wǒ jiā xiǎo qū de mén miàn fáng jǐn lín zhǔ gàn dào.Căn nhà mặt tiền khu phố nhà tôi nằm ngay sát đường chính.
这栋楼的大门面向南边,采光很好。
zhè dòng lóu de dà mén miàn xiàng nán biān, cǎi guāng hěn hǎo.Cửa chính của tòa nhà này quay về hướng nam, đón ánh sáng rất tốt.