建设性
[jiàn shè xìng] [建 设 性]
mang tính xây dựng; tính xây dựng
王老师,我明白。那么在关税问题上,中方能否给出更具建设性的解释?
wáng lǎo shī, wǒ míng bái. nà me zài guān shuì wèn tí shàng, zhōng fāng néng fǒu gěi chū gèng jù jiàn shè xìng de jiě shì?Thầy Vương, em hiểu. Vậy về vấn đề thuế quan, phía Trung Quốc có thể đưa ra giải thích mang tính xây dựng hơn không?
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương大家踊跃发言,提出了很多有建设性的意见。
dà jiā yǒng yuè fā yán, tí chū le hěn duō yǒu jiàn shè xìng de yì jiàn.Mọi người nhiệt tình phát biểu, đưa ra nhiều ý kiến có tính đóng góp.
没错,辩论不是为了分出胜负,在多元视角下尊重不同的声音才具有建设性。
méi cuò, biàn lùn bú shì wèi le fēn chū shèng fù, zài duō yuán shì jiǎo xià zūn zhòng bù tóng de shēng yīn cái jù yǒu jiàn shè xìng.Đúng vậy, tranh biện không phải để phân định thắng thua, dưới góc nhìn đa chiều tôn trọng các luồng ý kiến khác nhau mới mang tính xây dựng.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi