开具
[kāi jù] [开 具]
soạn thảo (văn bản)
若拒不改正,我们将联合警务室上门开具告知书,依法予以警告。
ruò jù bù gǎi zhèng, wǒ men jiāng lián hé jǐng wù shì shàng mén kāi jù gào zhī shū, yī fǎ yǔ yǐ jǐng gào.Nếu kiên quyết không sửa, chúng tôi sẽ phối hợp đồn công an đến tận nơi lập biên bản thông báo, cảnh cáo theo pháp luật.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng出纳员给买方开具了一张收据。
chū nà yuán gěi mǎi fāng kāi jù le yì zhāng shōu jù.Nhân viên thu ngân đã xuất một tờ biên lai cho bên mua.
对。但凡有任何子公司拒绝公开具体的资金流向,我们就会取消其获得救助重组的资格。
duì. dàn fán yǒu rèn hé zǐ gōng sī jù jué gōng kāi jù tǐ de zī jīn liú xiàng, wǒ men jiù huì qǔ xiāo qí huò dé jiù zhù chóng zǔ de zī gé.Đúng vậy. Phàm là có bất kỳ công ty con nào từ chối công khai lưu chuyển tiền tệ cụ thể, chúng tôi sẽ hủy bỏ tư cách nhận cứu trợ tái cơ cấu của họ.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡