弯路
[wān lù] [弯 路]
đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng
学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有雨天经过急转弯路段要特别小心。
yǔ tiān jīng guò jí zhuǎn wān lù duàn yào tè bié xiǎo xīn.Vào ngày mưa qua đoạn đường rẽ gấp cần đặc biệt chú ý.
嗯,首先,它能提高效率,但过度依赖会让学生少走必要的弯路。
èn, shǒu xiān, tā néng tí gāo xiào lǜ, dàn guò dù yī lài huì ràng xué shēng shǎo zǒu bì yào de wān lù.Vâng, trước hết, nó có thể nâng cao hiệu suất, nhưng quá phụ thuộc sẽ khiến sinh viên ít trải qua những đường vòng cần thiết.
Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật