弯道
[wān dào] [弯 道]
đường quanh co; đường cong
该品牌依靠技术创新实现了弯道超车。
gāi pǐn pái yī kào jì shù chuàng xīn shí xiàn le wān dào chāo chē.Thương hiệu này dựa vào đổi mới công nghệ để bứt phá vượt lên đối thủ.
这辆红色赛车在弯道处完成了漂亮超车。
zhè liàng hóng sè sài chē zài wān dào chù wán chéng le piào liang chāo chē.Chiếc xe đua màu đỏ đã thực hiện cú vượt xe đẹp mắt ở khúc cua.
前方即将进入弯道,请司机提前减速慢行。
qián fāng jí jiāng jìn rù wān dào, qǐng sī jī tí qián jiǎn sù màn xíng.Phía trước sắp vào khúc cua, xin tài xế chủ động giảm tốc và chạy chậm.