XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

出路

[chū lù] [出 路]

lối thoát (nghĩa đen và bóng); cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước; lối ra (cho sản phẩm)

摆脱困境的途径、前途或货物的销路

唯有坚持自主创新,传统企业才能找到生存的出路。

wéi yǒu jiān chí zì zhǔ chuàng xīn, chuán tǒng qǐ yè cái néng zhǎo dào shēng cún de chū lù.

Chỉ có kiên trì tự chủ đổi mới sáng tạo, doanh nghiệp truyền thống mới tìm được lối thoát sinh tồn.

合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。

hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.

Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.

Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương

循环经济模式是打破传统时尚产业高污染瓶颈的唯一出路。

xún huán jīng jì mó shì shì dǎ pò chuán tǒng shí shàng chǎn yè gāo wū rǎn píng jǐng de wéi yī chū lù.

Mô hình kinh tế tuần hoàn là lối thoát duy nhất phá vỡ nút thắt ô nhiễm cao của ngành thời trang truyền thống.

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

这个角度深刻,很多新人很早就开始为未来的出路发愁了。

zhè gè jiǎo dù shēn kè, hěn duō xīn rén hěn zǎo jiù kāi shǐ wèi wèi lái de chū lù fā chóu le.

Góc nhìn này sâu sắc đấy, nhiều vận động viên mới từ sớm đã bắt đầu lo âu cho hướng đi tương lai.

Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ