当事人【當事人】
[dāng shì rén] [当 事 NHÂN]
đương sự; người trực tiếp liên quan
与某事有直接关系的人或单位。
律师正在与案件当事人核对相关证据细节。
lǜ shī zhèng zài yǔ àn jiàn dāng shì rén hé duì xiāng guān zhèng jù xì jié.Luật sư đang đối chiếu chi tiết chứng cứ liên quan với đương sự của vụ án.
王老师,我刚接到一个很棘手的案子,当事人被敲诈勒索了。
wáng lǎo shī, wǒ gāng jiē dào yí gè hěn jí shǒu de àn zǐ, dāng shì rén bèi qiāo zhà lè suǒ le.Thầy Vương, em vừa nhận được một vụ án rất khó giải quyết, đương sự bị tống tiền rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻律师认真记录了当事人的陈述。
lǜ shī rèn zhēn jì lù le dāng shì rén de chén shù.Luật sư đã cẩn thận ghi chép lại lời trình bày của đương sự.
那我们该怎么办?如果不能证明视频是伪造的,当事人就麻烦了。
nà wǒ men gāi zěn me bàn? rú guǒ bù néng zhèng míng shì pín shì wěi zào de, dāng shì rén jiù má fán le.Vậy chúng ta nên làm thế nào? Nếu không thể chứng minh video là làm giả, đương sự sẽ rắc rối to.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻