径直
[jìng zhí] [径 直]
trực tiếp
他假装没看见我,径直走过去不理我。
tā jiǎ zhuāng méi kàn jiàn wǒ, jìng zhí zǒu guò qù bù lǐ wǒ.Anh ta giả vờ không nhìn thấy tôi, đi thẳng qua mà không thèm để ý đến tôi.
狂风将阳台上的花盆吹落,径直坠到楼下的人行道上。
kuáng fēng jiāng yáng tái shàng de huā pén chuī luò, jìng zhí zhuì dào lóu xià de rén xíng dào shàng.Cơn cuồng phong thổi rơi chậu hoa trên ban công, rơi thẳng xuống vỉa hè dưới tầng.