律法
[lǜ fǎ] [律 法]
luật pháp
嗯,这样既能维护法律法度的权威,又能避免制度过于冰冷。
èn, zhè yàng jì néng wéi hù fǎ lǜ fǎ dù de quán wēi, yòu néng bì miǎn zhì dù guò yú bīng lěng.Ừm, như vậy vừa duy trì được uy quyền của pháp độ, lại tránh được quy chế quá băng giá.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp该法律法规自公布之日起生效。
gāi fǎ lǜ fǎ guī zì gōng bù zhī rì qǐ shēng xiào.Quy định pháp luật này có hiệu lực kể từ ngày công bố.
所以法律法规健全之前,任何激进的技术推广都是极其危险的。
suǒ yǐ fǎ lǜ fǎ guī jiàn quán zhī qián, rèn hé jī jìn de jì shù tuī guǎng dōu shì jí qí wēi xiǎn de.Cho nên trước khi luật pháp quy định hoàn thiện, mọi sự phổ biến công nghệ một cách cấp tiến đều cực kỳ nguy hiểm.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…