得利
[dé lì] [得 利]
được lợi (từ gì đó)
总的来看,虽然有些不便,我还是觉得利大于弊。
zǒng de lái kàn, suī rán yǒu xiē bú biàn, wǒ hái shì jué de lì dà yú bì.Nhìn chung, dù có vài bất tiện, tôi vẫn thấy lợi nhiều hơn hại.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc这天气热得利害,大家都不想出门。
zhè tiān qì rè de lì hài, dà jiā dōu bù xiǎng chū mén.Thời tiết này nóng kinh khủng, mọi người đều không muốn ra ngoài.
改革总要触动既得利益,政策过渡阶段的社会心理震荡正是我们必须审慎评估的。
gǎi gé zǒng yào chù dòng jì de lì yì, zhèng cè guò dù jiē duàn de shè huì xīn lǐ zhèn dàng zhèng shì wǒ men bì xū shěn shèn píng gū de.Cải cách luôn phải đụng chạm đến lợi ích hiện có, sự chấn động tâm lý xã hội trong giai đoạn chuyển tiếp chính sách chính là điều chúng ta phải đánh giá cẩn trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免