心重
[xīn zhòng] [心 重]
lo lắng quá mức; nhạy cảm
谢谢老师!其实我一直担心开篇切入太快,听众可能一时抓不住核心重点。
xiè xiè lǎo shī! qí shí wǒ yì zhí dān xīn kāi piān qiē rù tài kuài, tīng zhòng kě néng yì shí zhuā bú zhù hé xīn zhòng diǎn.Cảm ơn thầy! Thật ra em cứ lo phần mở đầu vào đề quá nhanh, người nghe có thể nhất thời chưa nắm bắt được trọng tâm cốt lõi.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp伤愈复出后,这位老将决心重返国家队参加比赛。
shāng yù fù chū hòu, zhè wèi lǎo jiàng jué xīn chóng fǎn guó jiā duì cān jiā bǐ sài.Sau khi bình phục chấn thương và tái xuất, lão tướng này quyết tâm trở lại đội tuyển quốc gia để thi đấu.