志向
[zhì xiàng] [志 向]
hoài bão; mục tiêu; lý tưởng
他胸怀远大志向,不断努力奋斗。
tā xiōng huái yuǎn dà zhì xiàng, bú duàn nǔ lì fèn dòu.Anh ấy mang trong lòng hoài bão lớn lao, không ngừng nỗ lực phấn đấu.
两人因志向不同而决定各奔前程。
liǎng rén yīn zhì xiàng bù tóng ér jué dìng gè bèn qián chéng.Hai người vì chí hướng khác nhau nên quyết định đường ai nấy đi.
青年人应当树立豪迈的志向,努力奋斗。
qīng nián rén yīng dāng shù lì háo mài de zhì xiàng, nǔ lì fèn dòu.Thanh niên nên thiết lập chí khí hào hùng, nỗ lực phấn đấu.