惘然[wǎng rán] [惘 然]Lưu từKhácnản lòng; bối rối; không quyết đoánChữ trong từ惘wǎngthất vọng然ránđúngTừ ghép:惘然若失wǎng rán ruò shīnghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ)Từ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:灰心huī xīnHSK 7nản lòng烦冤fán yuānnản lòng顼顼xū xūnản lòng心灰意冷xīn huī yì lěngnản lòng心灰意懒xīn huī yì lǎnnản lòng