意下如何
[yì xià rú hé] [意 下 如 何]
thế nào?; bạn nghĩ sao?
大卫,我想请你额外负责一个新项目,你意下如何?
dà wèi, wǒ xiǎng qǐng nǐ é wài fù zé yí gè xīn xiàng mù, nǐ yì xià rú hé?Đại Vệ, tôi muốn nhờ anh phụ trách thêm một dự án mới, anh thấy sao?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况依我看,咱们不如赴远郊深山参与植树造林,你意下如何?
yī wǒ kàn, zán men bù rú fù yuǎn jiāo shēn shān cān yù zhí shù zào lín, nǐ yì xià rú hé?Theo tôi thấy, chúng ta hay là đến vùng núi sâu ngoại thành tham gia trồng cây gây rừng, ý bạn thế nào?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…麻烦你全权对接社区志愿者的社群网络,负责信息统筹与发布,意下如何?
má fán nǐ quán quán duì jiē shè qū zhì yuàn zhě de shè qún wǎng luò, fù zé xìn xī tǒng chóu yǔ fā bù, yì xià rú hé?Phiền bạn toàn quyền kết nối với mạng lưới nhóm tình nguyện viên của cộng đồng, phụ trách tổng hợp và phát hành thông tin, ý bạn thế nào?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…