成绩单
[chéng jì dān] [成 绩 单]
phiếu điểm hoặc bảng điểm
那成绩单的翻译公证件,我需要去现场交吗?
nà chéng jì dān de fān yì gōng zhèng jiàn, wǒ xū yào qù xiàn chǎng jiāo ma?Vậy bản dịch công chứng của bảng điểm, em có cần đến hiện trường nộp không?
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的他看着成绩单,忍不住叹气。
tā kàn zhe chéng jì dān, rěn bú zhù tàn qì.Anh ấy nhìn bảng điểm, không nhịn được mà thở dài.
是啊,你先按要求把个人的成绩单和实践证明整理出来。
shì a, nǐ xiān àn yāo qiú bǎ gè rén de chéng jì dān hé shí jiàn zhèng míng zhěng lǐ chū lái.Đúng thế, em cứ theo yêu cầu tổng hợp bảng điểm cá nhân và giấy chứng nhận thực hành ra trước.
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…