手势【手勢】
[shǒu shì] [手 势]
cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu
手的姿态,多用来表达意思或示意。
他做了一个手势,示意大家安静下来。
tā zuò le yí gè shǒu shì, shì yì dà jiā ān jìng xià lái.Anh ấy làm một cử chỉ, ra hiệu cho mọi người trật tự lại.
你直接面对面坐着,放慢语速,配合手势和温和的微笑。
nǐ zhí jiē miàn duì miàn zuò zhe, fàng màn yǔ sù, pèi hé shǒu shì hé wēn hé de wēi xiào.Bạn ngồi trực diện đối mặt, nói chậm lại, kết hợp cử chỉ tay và nụ cười ấm áp.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去