手心
[shǒu xīn] [手 心]
lòng bàn tay; kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay)
原来是虚张声势!害得我刚才手心都冒汗了。
yuán lái shì xū zhāng shēng shì! hài de wǒ gāng cái shǒu xīn dōu mào hàn le.Hóa ra là phô trương thanh thế! Làm em ban nãy toát cả mồ hôi tay.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非考试前他非常慌张,手心都出汗了。
kǎo shì qián tā fēi cháng huāng zhāng, shǒu xīn dōu chū hàn le.Trước kỳ thi anh ấy rất bối rối, lòng bàn tay đổ mồ hôi.