手把
[shǒu bà] [手 把]
tay cầm
一只手扶着墙,另一只手把右脚向后抬起来拉伸。
yì zhī shǒu fú zhe qiáng, lìng yì zhī shǒu bǎ yòu jiǎo xiàng hòu tái qǐ lái lā shēn.Một tay vịn vào tường, tay kia nâng chân phải ra sau kéo giãn.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来请不要随手把这页纸张撕下来。
qǐng bú yào suí shǒu bǎ zhè yè zhǐ zhāng sī xià lái.Xin vui lòng không tiện tay xé tờ giấy này xuống.
她顺手把茶杯扣在托盘上晾干。
tā shùn shǒu bǎ chá bēi kòu zài tuō pán shàng liàng gān.Cô ấy tiện tay úp cốc trà lên khay cho ráo nước.