打太极
[dǎ tài jí] [打 太 极]
tập Thái Cực Quyền; (ví von) tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
姥爷每天早晨都去公园打太极拳。
lǎo ye měi tiān zǎo chén dōu qù gōng yuán dǎ tài jí quán.Mỗi sáng ông ngoại đều đến công viên luyện thái cực quyền.
爷爷每天早晨都会去公园打太极。
yé ye měi tiān zǎo chén dōu huì qù gōng yuán dǎ tài jí.Ông nội mỗi sáng đều ra công viên tập thái cực quyền.
爷爷喜欢穿一件白色背心打太极拳。
yé ye xǐ huan chuān yí jiàn bái sè bèi xīn dǎ tài jí quán.Ông nội thích mặc chiếc áo ba lỗ màu trắng tập thái cực quyền.