扳平
[bān píng] [扳 平]
cân bằng; tỉ số hòa; kéo lại lợi thế
球队在下半场奋力扳平了比分。
qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.
工人扳平了弯曲的铁丝。
gōng rén bān píng le wān qū de tiě sī.Người công nhân đã bẻ thẳng sợi dây thép bị cong.