相抵
[xiāng dǐ] [相 抵]
cân bằng; bù trừ; cân đối
双方的优势在比赛中互相抵消了。
shuāng fāng de yōu shì zài bǐ sài zhōng hù xiāng dǐ xiāo le.Ưu thế của hai bên đã triệt tiêu lẫn nhau trong trận đấu.
地方性法规不得与国家法律相抵触。
dì fāng xìng fǎ guī bù de yǔ guó jiā fǎ lǜ xiāng dǐ chù.Quy định địa phương không được mâu thuẫn với luật pháp quốc gia.
这种做法与我们最初的目标相抵触。
zhè zhǒng zuò fǎ yǔ wǒ men zuì chū de mù biāo xiāng dǐ chù.Cách làm này mâu thuẫn với mục tiêu ban đầu của chúng ta.