抽时间
[chōu shí jiān] [抽 时 间]
cố gắng dành thời gian
嗯,王老师,感谢您抽时间来公司。我们想先确认合作期限,您倾向签几年?
èn, wáng lǎo shī, gǎn xiè nín chōu shí jiān lái gōng sī. wǒ men xiǎng xiān què rèn hé zuò qī xiàn, nín qīng xiàng qiān jǐ nián?Ừm, thầy Vương, cảm ơn thầy đã dành thời gian đến công ty. Chúng tôi muốn xác nhận trước thời hạn hợp tác, thầy thiên về ký mấy năm?
Trong bài: Đàm phán hợp đồng工作再忙也要抽时间休息。
gōng zuò zài máng yě yào chōu shí jiān xiū xi.Công việc dù bận rộn cũng phải dành thời gian nghỉ ngơi.