抽查
[chōu chá] [抽 查]
kiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất
这点可以解决:双方共同确定指标,并由独立机构抽查关键结果。
zhè diǎn kě yǐ jiě jué: shuāng fāng gòng tóng què dìng zhǐ biāo, bìng yóu dú lì jī gòu chōu chá guān jiàn jié guǒ.Điểm này có thể giải quyết: hai bên cùng xác định chỉ số, đồng thời để một cơ quan độc lập kiểm tra ngẫu nhiên các kết quả then chốt.
Trong bài: Thuyết phục đối tác确实如此,我们非常认同科研伦理底线不可逾越,欢迎监管部门随时介入抽查。
què shí rú cǐ, wǒ men fēi cháng rèn tóng kē yán lún lǐ dǐ xiàn bù kě yú yuè, huān yíng jiān guǎn bù mén suí shí jiè rù chōu chá.Đúng là như vậy, chúng tôi rất đồng tình rằng ranh giới đạo đức nghiên cứu khoa học là không thể vượt qua, hoan nghênh cơ quan giám sát can thiệp kiểm tra đột xuất bất cứ lúc nào.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia