拉紧[lā jǐn] [拉 紧]Lưu từKháckéo căng; căng chỉnhChữ trong từ拉lākéo紧jǐnchặtTừ cùng chữ:赶紧gǎn jǐnHSK 3vội vàng抓紧zhuā jǐnHSK 4nắm chắc拉开lā kāiHSK 4kéo mở不要紧bù yào jǐnHSK 4không quan trọng紧紧jǐn jǐnHSK 5một cách chặt chẽ加紧jiā jǐnHSK 8tăng cường拉动lā dòngHSK 8kéo拉拢lā lǒngHSK 8lôi kéo拉锁lā suǒHSK 8khóa kéoXem thêm (1)Từ cận nghĩa:绷bēngHSK 7kéo căng撑开chēng kāikéo căng绷紧bēng jǐnkéo căngVí dụ trong bài học走在路上要拉紧手,千万不能撒手。zǒu zài lù shang yào lā jǐn shǒu, qiān wàn bù néng sā shǒu.Đi trên đường phải nắm chặt tay, tuyệt đối không được buông tay.他拉紧弓弦,准备射箭。tā lā jǐn gōng xián, zhǔn bèi shè jiàn.Anh ấy giương căng dây cung, chuẩn bị bắn tên.