拼接
[pīn jiē] [拼 接]
ghép lại; nối
其实我们可以采用传统的木作拼接技术,只更换损坏部位。
qí shí wǒ men kě yǐ cǎi yòng chuán tǒng de mù zuò pīn jiē jì shù, zhǐ gēng huàn sǔn huài bù wèi.Thực ra chúng ta có thể áp dụng kỹ thuật ghép gỗ truyền thống, chỉ thay thế phần bị hư hại.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外