拼合
[pīn hé] [拼 合]
ghép lại; lắp ráp
对,有几枚简牍的排列,跟传世本完全不同,我觉得现在的拼合可能有误。
duì, yǒu jǐ méi jiǎn dú de pái liè, gēn chuán shì běn wán quán bù tóng, wǒ jué de xiàn zài de pīn hé kě néng yǒu wù.Đúng vậy, sự sắp xếp của vài thẻ giản độc, so với bản truyền thế hoàn toàn không giống nhau, em cảm thấy sự ghép nối hiện tại có thể có lỗi.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其主要是单凭字形形态去比对那些碎片,很多残缺的卜辞根本无法拼合在一起。
zhǔ yào shi dān píng zì xíng xíng tài qù bǐ duì nà xiē suì piàn, hěn duō cán quē de bǔ cí gēn běn wú fǎ pīn hé zài yì qǐ.Chủ yếu là chỉ dựa vào hình thái chữ viết để đối chiếu những mảnh vỡ đó, nhiều bói từ bị khuyết thiếu căn bản không thể ghép lại với nhau.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余