按规定
[àn guī dìng] [按 规 定]
theo quy định
按规定,会员需要交一点基础费用。
àn guī dìng, huì yuán xū yào jiāo yì diǎn jī chǔ fèi yòng.Theo quy định, hội viên cần nộp một chút chi phí cơ bản.
Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao加班人员按规定可领取晚班津贴。
jiā bān rén yuán àn guī dìng kě lǐng qǔ wǎn bān jīn tiē.Nhân viên tăng ca có thể nhận phụ cấp ca đêm theo đúng quy định.
好的,我保证按规定逐项检查,不再出错。
hǎo de, wǒ bǎo zhèng àn guī dìng zhú xiàng jiǎn chá, bú zài chū cuò.Vâng ạ, em hứa sẽ kiểm tra từng mục theo quy định, không để xảy ra lỗi nữa.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…