挨户
[āi hù] [挨 户]
từng nhà một, từng cái một
物业固然挨家挨户发了宣传手册,但大家扔垃圾时还是经常弄错。
wù yè gù rán āi jiā āi hù fā le xuān chuán shǒu cè, dàn dà jiā rēng lā jī shí hái shì jīng cháng nòng cuò.Ban quản lý tuy đã phát sổ tay tuyên truyền đến từng nhà, nhưng mọi người khi vứt rác vẫn thường làm sai.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…医生挨家挨户为老人检查身体。
yī shēng āi jiā āi hù wèi lǎo rén jiǎn chá shēn tǐ.Bác sĩ đi từng nhà một kiểm tra sức khỏe cho người cao tuổi.
邮递员挨家挨户投递信件。
yóu dì yuán āi jiā āi hù tóu dì xìn jiàn.Nhân viên bưu điện đến từng nhà một để phát thư.