XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接下

[jiē xià] [接 下]

đảm nhận (một trách nhiệm)

谢谢老师,接下来我打算休息几天。

xiè xiè lǎo shī, jiē xià lái wǒ dǎ suàn xiū xi jǐ tiān.

Em cảm ơn thầy, sắp tới em định nghỉ ngơi vài ngày.

Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…

他把箱子递过来,我接下来了。

tā bǎ xiāng zǐ dì guò lái, wǒ jiē xià lái le.

Anh ấy đưa chiếc hộp sang, tôi đỡ lấy.

好,我已经打开了,接下来点哪里?

hǎo, wǒ yǐ jīng dǎ kāi le, jiē xià lái diǎn nǎ lǐ?

Được, mình mở rồi, tiếp theo bấm vào đâu?

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光