推导
[tuī dǎo] [推 导]
diễn giải; suy luận
主要是利用气温与降水指标进行多维度的关联推导。
zhǔ yào shi lì yòng qì wēn yǔ jiàng shuǐ zhǐ biāo jìn xíng duō wéi dù de guān lián tuī dǎo.Chủ yếu là sử dụng các chỉ số nhiệt độ và lượng mưa để suy luận mối tương quan đa chiều.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其老师要求大家在草稿纸上仔细推导这道复杂的运算。
lǎo shī yāo qiú dà jiā zài cǎo gǎo zhǐ shàng zǐ xì tuī dǎo zhè dào fù zá de yùn suàn.Thầy giáo yêu cầu mọi người tính toán cẩn thận phép tính phức tạp này trên giấy nháp.
我明白了,比如考查逻辑推导过程而不仅看最终结果。
wǒ míng bái le, bǐ rú kǎo chá luó jí tuī dǎo guò chéng ér bù jǐn kàn zuì zhōng jié guǒ.Em hiểu rồi, ví dụ như kiểm tra quá trình suy luận logic thay vì chỉ nhìn vào kết quả cuối cùng.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục