播音员
[bō yīn yuán] [播 音 员]
phát thanh viên; người dẫn chương trình
播音员宽厚的声音很有感染力。
bō yīn yuán kuān hòu de shēng yīn hěn yǒu gǎn rǎn lì.Giọng nói trầm ấm dày dặn của phát thanh viên rất có sức truyền cảm.
广播里传来了播音员洪亮的声音。
guǎng bō lǐ chuán lái le bō yīn yuán hóng liàng de shēng yīn.Từ loa phát thanh vang lên giọng nói to và rõ của phát thanh viên.
播音员的声音温柔而悦耳。
bō yīn yuán de shēng yīn wēn róu ér yuè ěr.Giọng của phát thanh viên dịu dàng và êm tai.