放出
[fàng chū] [放 出]
thả ra; phát ra
赞同。东盟成员国具备劳动力成本优势,政策红利也正逐步释放出来。
zàn tóng. dōng méng chéng yuán guó jù bèi láo dòng lì chéng běn yōu shì, zhèng cè hóng lì yě zhèng zhú bù shì fàng chū lái.Tán thành. Các nước thành viên ASEAN sở hữu ưu thế chi phí nhân công, cổ tức chính sách cũng đang dần được giải phóng.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng夜空中绽放出五彩斑斓的烟花。
yè kōng zhōng zhàn fàng chū wǔ cǎi bān lán de yān huā.Pháo hoa rực rỡ sắc màu nở rộ trên bầu trời đêm.
他在舞台上释放出巨大的感染力。
tā zài wǔ tái shàng shì fàng chū jù dà de gǎn rǎn lì.Anh ấy bộc lộ sức truyền cảm hứng to lớn trên sân khấu.