放学后
[fàng xué hòu] [放 HỌC 后]
sau giờ học
太好了!我今天放学后就带它过去。
tài hǎo le! wǒ jīn tiān fàng xué hòu jiù dài tā guò qù.Tốt quá rồi! Hôm nay sau khi tan học tớ sẽ đưa nó qua.
Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng妈妈保证放学后带我去买书包。
mā ma bǎo zhèng fàng xué hòu dài wǒ qù mǎi shū bāo.Mẹ bảo đảm sau khi tan học sẽ đưa tôi đi mua cặp sách.
放学后他常去阅览室查阅资料。
fàng xué hòu tā cháng qù yuè lǎn shì chá yuè zī liào.Sau khi tan học nó thường đến phòng đọc tra cứu tài liệu.