课余
[kè yú] [课 余]
sau giờ học; ngoại khóa
不会,安排在课余时间,专门避免时间冲突。
bú huì, ān pái zài kè yú shí jiān, zhuān mén bì miǎn shí jiān chōng tū.Không, được sắp xếp vào thời gian rảnh, đặc biệt tránh trùng lịch học.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不请充分利用你的课余时间。
qǐng chōng fèn lì yòng nǐ de kè yú shí jiān.Hãy tận dụng đầy đủ thời gian rảnh rỗi của bạn.
课余时间,他喜欢在宿舍弹吉他唱歌。
kè yú shí jiān, tā xǐ huan zài sù shè tán jí tā chàng gē.Vào thời gian rảnh ngoài giờ học, anh ấy thích gảy đàn guitar và hát trong ký túc xá.